Cửa nhôm Maxpro của Nhật Bản là sản phẩm cao cấp với công nghệ Anodise ED tiên tiến nhất. Với lớp film bảo vệ lên đến 21micron, sản phẩm có khả năng chống bám bẩn tốt hơn 42% và bền màu hơn 28%, được sử dụng sát biển theo tiêu chuẩn JIS H8602 – Class A1.
Được sản xuất và phân phối bởi công ty Maxpro.JP, cửa nhôm Maxpro được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn cao cấp, với các chi tiết được gia công chính xác và sử dụng các vật liệu chất lượng cao. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cửa nhôm, công ty Maxpro.JP đã được nhiều khách hàng đánh giá cao về chất lượng sản phẩm và dịch vụ khách hàng.
Xuất xứ cửa nhôm Maxpro. JP
Cửa nhôm Maxpro là thương hiệu liên doanh giữa Việt Nam và Nhật Bản, được sản xuất bởi Công ty Trung Chính liên kết với tập đoàn LIXIL – một thương hiệu nhôm hàng đầu đến từ Nhật Bản. Việc hợp tác này giúp đưa công nghệ và kinh nghiệm sản xuất nhôm của Nhật Bản đến Việt Nam, từ đó tạo ra sản phẩm cửa nhôm Maxpro với nhiều ưu điểm vượt trội so với các sản phẩm khác trên thị trường. Cửa nhôm Maxpro được sản xuất tại Việt Nam theo tiêu chuẩn chất lượng cao của Nhật Bản.
Những điểm nổi bật của cửa nhôm Maxpro
Công nghệ Anodise ED tiên tiến nhất Nhật Bản: giúp tăng độ bền, chống ăn mòn và chống bám bụi tuyệt vời, độ bền màu lên đến 50 năm.
Thiết kế bề mặt thanh nhôm sắc nét đầy cuốn hút, tính thẩm mĩ cao.
Độ dày nhôm từ 1.4 – 2.6mm, cao hơn so với nhiều loại nhôm khác trên thị trường.
Cửa lùa hệ 115 siêu êm: sử dụng ray inox, bánh xe chịu lực cho sản phẩm cửa lùa siêu êm với cửa có kích thước lớn mà không lo bị nặng trong quá trình đẩy cửa.
Sử dụng phụ kiện cao cấp: phụ kiện chất lượng cao đến từ các thương hiệu nổi tiếng như CMECH, ROTO, SIGICO, BOGO.
Màu sắc của cửa nhôm Maxpro
Cửa nhôm Maxpro được biết đến với sự đa dạng về màu sắc, phù hợp với nhiều phong cách thiết kế và sở thích cá nhân. Dưới đây là một số màu sắc phổ biến của cửa nhôm Maxpro:
Màu trắng: Màu trắng mang lại vẻ đẹp tinh khôi, hiện đại và dễ dàng kết hợp với nhiều không gian nội thất.
Màu đen mịn: Màu đen mịn tạo cảm giác sang trọng, mạnh mẽ và thường được sử dụng trong các thiết kế mang tính hiện đại.
Màu nâu thu: Màu nâu thu mang lại cảm giác ấm cúng và thường được lựa chọn cho các thiết kế mang phong cách cổ điển.
Màu champagne: Màu champagne mang đến sự sang trọng, quý phái và thường được sử dụng trong các không gian cao cấp.

BÁO GIÁ CỬA NHÔM MAXPRO HỆ 55 NHẬP KHẨU CHÍNH HÃNG 100% NHẬT BẢN
Báo giá Cửa Nhôm Maxpro JP Nhật Bản Nhập Khẩu Chính Hãng
| BÁO GIÁ CỬA NHÔM MAXPRO HỆ 55 CHÍNH HÃNG |
| STT |
PHÂN LOẠI CỬA |
ĐỘ DÀY NHÔM |
ĐƠN GIÁ/m2 |
| 1 |
Giá cửa nhôm Maxpro hệ 55, cửa đi 1 cánh
|
2MM |
2.900,000 |
| 2 |
Giá cửa nhôm Maxpro hệ 55, cửa đi 2 cánh |
2MM |
2.900,000 |
| 3 |
Giá cửa nhôm Maxpro hệ 55, cửa đi 4 cánh |
2MM |
2.900,000 |
| 4 |
Giá cửa nhôm Maxpro hệ 55, cửa lùa đi 2 cánh
|
1.4MM |
2.700,000 |
| 5 |
Giá cửa nhôm Maxpro hệ 55, cửa lùa đi 4 cánh |
1.4MM |
2.700,000 |
| 6 |
Giá cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm Maxpro hệ 55 |
1.4MM |
3.100,000 |
| 7 |
Giá cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Maxpro hệ 55 |
1.4MM |
3.100,000 |
| 8 |
Giá cửa sổ mở quay 1 cánh nhôm Maxpro hệ 55 |
1.4MM |
3.100,000 |
| 9 |
Giá cửa nhôm Maxpro, cửa sổ mở hất hệ 55 |
1.4MM |
3.100,000 |
| 10 |
Giá vách kính khung nhôm Maxpro hệ 55 |
1.4MM |
1.750,000 |
| BÁO GIÁ PHỤ KIỆN KÈM THEO CỬA NHÔM MAXPRO HỆ 55 |
| STT |
Tên Và Quy Cách Hàng Hóa |
Phụ Kiện CMECH |
Phụ Kiện SIGICO |
Phụ Kiện BOGO |
| 1 |
Cửa đi mở quay 4 cánh – khóa đa điểm |
11.680.000 |
5.530.000 |
6.176.000 |
| 2 |
Cửa đi mở quay 2 cánh – khóa đa điểm |
5.568.000 |
2.924.000 |
3.765.000 |
| 3 |
Cửa đi mở quay 1 cánh – khóa đa điểm |
3.500.000 |
2.008.000 |
2.616.500 |
| 4 |
Cửa đi mở quay 1 cánh – khóa đơn điểm |
3.105.000 |
1.882.000 |
2.090.500 |
| 5 |
Cửa sổ mở quay 4 cánh – thanh chốt đa điểm – bản lề chữ A |
3.188.000 |
2.320.000 |
3.031.000 |
| 6 |
Cửa sổ mở quay 2 cánh – thanh chốt đa điểm – bản lề chữ A |
1.505.000 |
876.000 |
1.515.000 |
| 7 |
Cửa sổ mở quay 1 cánh – thanh chốt đa điểm – bản lề chữ A |
850.000 |
444.000 |
600.000 |
| 8 |
Cửa sổ mở hất 1 cánh – thanh đa điểm, thanh chống |
1.047.000 |
592.000 |
844.000 |
| 9 |
Cửa sổ lùa 2 cánh – 2 chốt âm tự sập |
744.000 |
848.000 |
491.000 |
| 10 |
Cửa sổ lùa 2 cánh – 2 chốt âm đa điểm |
1.614.000 |
848.000 |
765.000 |
| 11 |
Cửa sổ lùa 3 cánh – 2 chốt âm tự sập |
964.000 |
948.000 |
591.000 |
| 12 |
Cửa sổ lùa 3 cánh – 2 chốt âm đa điểm |
1.834.000 |
948.000 |
865.000 |
| 13 |
Cửa sổ lùa 4 cánh – 3 chốt âm tự sập |
1.336.000 |
1.402.000 |
840.000 |
| 14 |
Cửa sổ lùa 4 cánh – 3 chốt âm đa điểm |
2.641.000 |
1.484.000 |
1.250.000 |
Ghi chú:
Giá trên đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện nội thành TPHCM, Chưa bao gồm 10% VAT
Giá áp dụng cho kính trắng 8li cường lực, nhôm màu sâm banh và nâu thu.
- Màu đen mịn cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính mờ cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính 10li cường lực cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính 2 lớp cách âm cộng thêm 700.000 đ/m2
- Kính hộp nan hoa đồng cộng thêm 1.000.000 đ/m2
- Kính hộp có rèm đơn cộng thêm 2.100.000 đ/m2
- Đơn giá trên áp dụng cho số lượng từ 6m2 trở lên, dưới 6m2 tính theo bộ
| BÁO GIÁ CỬA NHÔM MAXPRO HỆ 58 |
| STT |
PHÂN LOẠI CỬA |
ĐỘ DÀY NHÔM |
ĐƠN GIÁ/m2 |
| 1 |
Giá cửa đi 4 cánh mở quay nhôm Maxpro jp nhật bản hệ 58
|
2MM |
3.100.000 |
| 2 |
Giá cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Maxpro jp nhật bản hệ 58 |
2MM |
3.100.000 |
| 3 |
Giá cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Maxpro jp nhật bản hệ 58 |
2MM |
3.100.000 |
| 4 |
Giá cửa sổ 4 cánh nhôm Maxpro hệ 58 |
1.4MM |
3.300.000 |
| 5 |
Giá cửa sổ nhôm Maxpro 2 cánh mở quay hệ 58 |
1.4MM |
3.300.000 |
| 6 |
Giá cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm Maxpro hệ 58 |
1.4MM |
3.300.000 |
| 7 |
Giá cửa nhôm Maxpro, cửa sổ mở hất hệ 58 |
1.4MM |
3.300.000 |
| 8 |
Giá vách kính khung nhôm Maxpro hệ 58 |
1.4MM |
1.900.000 |
| BÁO GIÁ PHỤ KIỆN CỬA NHÔM MAXPRO HỆ 58 KÈM THEO |
| STT |
Tên Và Quy Cách Hàng Hóa |
Phụ Kiện CMECH |
Phụ Kiện SIGICO |
Phụ Kiện BOGO |
| 1 |
Cửa đi mở quay 4 cánh – khóa đa điểm |
9.956.000 |
5.832.000 |
4.940.000 |
| 2 |
Cửa đi mở quay 2 cánh – khóa đa điểm |
5.621.000 |
3.525.000 |
3.464.000 |
| 3 |
Cửa đi mở quay 1 cánh – khóa đa điểm |
3.528.000 |
2.371.000 |
2.615.000 |
| 4 |
Cửa đi mở quay 1 cánh – khóa đơn điểm |
3.104.000 |
2.243.000 |
2.102.000 |
| 5 |
Cửa sổ mở quay 4 cánh – thanh chốt đa điểm – bản lề chữ A |
2.299.000 |
2.320.000 |
2.859.000 |
| 6 |
Cửa sổ mở quay 2 cánh – thanh chốt đa điểm – bản lề chữ A |
1.674.000 |
1.160.000 |
1.429.000 |
| 7 |
Cửa sổ mở quay 1 cánh – thanh chốt đa điểm – bản lề chữ A |
865.000 |
586.000 |
724.000 |
| 8 |
Cửa sổ mở hất 1 cánh – thanh đa điểm, thanh chống |
1.038.000 |
734.000 |
885.000 |
Ghi chú:
Giá trên đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện nội thành TPHCM, Chưa bao gồm 10% VAT
Giá áp dụng cho kính trắng 8li cường lực, nhôm màu sâm banh và nâu thu.
- Màu đen mịn cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính mờ cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính 10li cường lực cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính 2 lớp cách âm cộng thêm 700.000 đ/m2
- Kính hộp nan hoa đồng cộng thêm 1.000.000 đ/m2
- Kính hộp có rèm đơn cộng thêm 2.100.000 đ/m2
- Đơn giá trên áp dụng cho số lượng từ 6m2 trở lên, dưới 6m2 tính theo bộ
| BÁO GIÁ CỬA NHÔM MAXPRO HỆ 65 |
| STT |
PHÂN LOẠI CỬA |
ĐỘ DÀY NHÔM |
ĐƠN GIÁ/m2 |
| 1 |
Giá cửa đi 4 cánh mở quay nhôm Maxpro jp nhật bản hệ 65
|
2,5mm |
3.900.000 |
| 2 |
Giá cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Maxpro jp nhật bản hệ 65 |
2,5mm |
3.900.000 |
| 3 |
Giá cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Maxpro jp nhật bản hệ 65 |
2,5mm |
3.900.000 |
| 4 |
Giá cửa đi mở lùa, nhôm Maxpro hệ 65 |
1.4MM |
2.900.000 |
| 5 |
Giá cửa sổ lùa nhôm Maxpro hệ 65 |
1.4MM |
3.100.000 |
| 6 |
Giá cửa sổ 4 cánh nhôm Maxpro hệ 65 |
1.4MM |
3.800.000 |
| 7 |
Giá cửa sổ nhôm Maxpro 2 cánh mở quay hệ 65 |
1.4MM |
3.800.000 |
| 8 |
Giá cửa sổ mở quay 1 cánh nhôm Maxpro hệ 65 |
1.4MM |
3.800.000 |
| 9 |
Giá cửa nhôm Maxpro, cửa sổ mở hất hệ 65 |
1.4MM |
3.800.000 |
| 10 |
Giá vách kính khung nhôm Maxpro hệ 65 |
1.4MM |
2.100.000 |
| BÁO GIÁ PHỤ KIỆN CỬA NHÔM MAXPRO HỆ 65 KÈM THEO |
| STT |
Tên Và Quy Cách Hàng Hóa |
Phụ Kiện CMECH |
Phụ Kiện SIGICO |
Phụ Kiện BOGO |
| 1 |
Cửa đi mở quay 4 cánh – khóa đa điểm |
9.956.000 |
5.832.000 |
4.940.000 |
| 2 |
Cửa đi mở quay 2 cánh – khóa đa điểm |
5.621.000 |
3.525.000 |
3.464.000 |
| 3 |
Cửa đi mở quay 1 cánh – khóa đa điểm |
3.528.000 |
2.371.000 |
2.615.000 |
| 4 |
Cửa đi mở quay 1 cánh – khóa đơn điểm |
3.104.000 |
2.243.000 |
2.102.000 |
| 5 |
Cửa sổ mở quay 4 cánh – thanh chốt đa điểm – bản lề chữ A |
2.299.000 |
2.320.000 |
2.859.000 |
| 6 |
Cửa sổ mở quay 2 cánh – thanh chốt đa điểm – bản lề chữ A |
1.674.000 |
1.160.000 |
1.429.000 |
| 7 |
Cửa sổ mở quay 1 cánh – thanh chốt đa điểm – bản lề chữ A |
865.000 |
586.000 |
724.000 |
| 8 |
Cửa sổ mở hất 1 cánh – thanh đa điểm, thanh chống |
1.038.000 |
734.000 |
885.000 |
Ghi chú:
Giá trên đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện nội thành TPHCM, Chưa bao gồm 10% VAT
Giá áp dụng cho kính trắng 8li cường lực, nhôm màu sâm banh và nâu thu.
- Màu đen mịn cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính mờ cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính 10li cường lực cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính 2 lớp cách âm cộng thêm 700.000 đ/m2
- Kính hộp nan hoa đồng cộng thêm 1.000.000 đ/m2
- Kính hộp có rèm đơn cộng thêm 2.100.000 đ/m2
- Đơn giá trên áp dụng cho số lượng từ 6m2 trở lên, dưới 6m2 tính theo bộ
| BÁO GIÁ CỬA NHÔM MAXPRO HỆ 80 |
| STT |
PHÂN LOẠI CỬA |
ĐỘ DÀY NHÔM |
ĐƠN GIÁ/m2 |
| 1 |
Cửa xếp trượt 6 cánh nhôm Maxpro hệ 80 |
2.0mm |
3.400.000 |
| 2 |
Giá cửa xếp trượt 4 cánh nhôm Maxpro hệ 80 |
2,5mm |
3.600.000 |
| 3 |
Cửa nhôm Maxpro hệ lùa xếp 5 cánh, nhôm Maxpro hệ 80 |
2,5mm |
3.500.000 |
| 4 |
Cửa nhôm Maxpro, cửa xếp trượt 3 cánh hệ 80 |
1.4mm |
2.600.000 |
| BÁO GIÁ PHỤ KIỆN CỬA NHÔM MAXPRO HỆ 80 KÈM THEO |
| STT |
Tên Và Quy Cách Hàng Hóa |
Phụ Kiện CMECH |
Phụ Kiện SIGICO |
Phụ Kiện BOGO |
| 1 |
Cửa đi xếp trượt 6 cánh nhôm Maxpro hệ 80, mở 3 – 3 |
20.882.000 |
16.861.000 |
8.529.000 |
| 2 |
6 Cửa đi xếp trượt 5 cánh nhôm Maxpro hệ 80, mở 3 – 2 |
16.964.000 |
14.815.000 |
7.383.500 |
| 3 |
Cửa đi xếp trượt 5 cánh nhôm Maxpro hệ 80, mở 5 – 0 |
15.718.000 |
14.815.000 |
7.383.500 |
| 4 |
Cửa đi xếp trượt 4 cánh nhôm Maxpro hệ 80, kiểu mở 3 – 1 |
11.762.000 |
10.915.000 |
5.811.500 |
| 5 |
Cửa đi xếp trượt 3 cánh nhôm Maxpro hệ 80, kiểu mở 2 – 1 |
10.254.000 |
8.869.000 |
9.869.000 |
| 6 |
Cửa đi xếp trượt 3 cánh nhôm Maxpro hệ 80, kiểu mở 3 – 0 |
9.490.000 |
8.869.000 |
10.869.000 |
| 7 |
Cửa đi xếp trượt 2 cánh nhôm Maxpro hệ 80, kiểu mở 2 – 0 |
6.992.000 |
7.992.000 |
7.992.000 |
Ghi chú:
Giá trên đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện nội thành TPHCM, Chưa bao gồm 10% VAT
Giá áp dụng cho kính trắng 8li cường lực, nhôm màu sâm banh và nâu thu.
- Màu đen mịn cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính mờ cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính 10li cường lực cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính 2 lớp cách âm cộng thêm 700.000 đ/m2
- Kính hộp nan hoa đồng cộng thêm 1.000.000 đ/m2
- Kính hộp có rèm đơn cộng thêm 2.100.000 đ/m2
- Đơn giá trên áp dụng cho số lượng từ 6m2 trở lên, dưới 6m2 tính theo bộ
| BẢNG BÁO GIÁ CỬA NHÔM MAXPRO HỆ 83 |
| STT |
PHÂN LOẠI CỬA |
ĐỘ DÀY NHÔM |
ĐƠN GIÁ/m2 |
| 1 |
Giá đi lùa 6 cánh nhôm Maxpro hệ 83 |
2MM |
3.900,000 |
| 2 |
Giá đi lùa 4 cánh nhôm Maxpro hệ 83 |
2MM |
2.900,000 |
| 3 |
Giá đi lùa 2 cánh nhôm Maxpro hệ 83 |
2MM |
2.900,000 |
| 4 |
Giá cửa đi 4 cánh mở nhôm Maxpro hệ 83 |
2MM |
3.300,000 |
| 5 |
Giá cửa đi 2 cánh mở nhôm Maxpro hệ 83 |
2MM |
3.300,000 |
| 6 |
Giá cửa đi 1 cánh mở nhôm Maxpro hệ 83 |
2MM |
3.300,000 |
| 7 |
Cửa sổ lùa 4 cánh nhôm Maxpro hệ 83 |
1.4MM |
3.100,000 |
| 8 |
Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm Maxpro hệ 83 |
1.4MM |
3.100,000 |
| 9 |
Giá cửa sổ 4 cánh nhôm Maxpro hệ 83 |
1.4MM |
3.500,000 |
| 10 |
Giá cửa nhôm Maxpo hệ 83. Cửa sổ 2 cánh |
1.4MM |
3.500,000 |
| 11 |
Giá cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm Maxpro hệ 83 |
1.4MM |
3.500,000 |
| 12 |
Giá cửa nhôm Maxpro, cửa sổ mở hất hệ 83 |
1.4MM |
3.500,000 |
| 13 |
Giá vách kính khung nhôm Maxpro hệ 83 |
1.4MM |
3.500,000 |
| GIÁ PHỤ KIỆN ĐI KÈM CỬA NHÔM MAXPRO HỆ 83 |
| STT |
Tên Và Quy Cách Hàng Hóa |
Phụ Kiện CMECH |
Phụ Kiện SIGICO |
Phụ Kiện BOGO |
| 1 |
Cửa đi lùa 4 cánh nhôm Maxpro hệ 83 Plus – tay London có khóa |
8,166,000 |
5,346,000 |
3,768,000 |
| 2 |
Cửa đi lùa 4 cánh nhôm Maxpro hệ 83 Plus – 3 chốt trong Metro đa điểm |
3,560,000 |
3,360,000 |
3,160,000 |
| 3 |
Cửa đi lùa 4 cánh nhôm Maxpro hệ 83 Plus – 2 chốt trong Metro đa điểm |
3,267,000 |
4,441,000 |
3,133,000 |
| 4 |
Cửa đi lùa 2 cánh nhôm Maxpro hệ 83 Plus – 2 chốt trong Metro đa điểm |
2,220,000 |
2,147,000 |
2,347,000 |
| 5 |
Cửa đi lùa 2 cánh nhôm Maxpro hệ 83 Plus – 2 chốt trong 1 khóa |
3,560,000 |
3,111,600 |
3,002,000 |
| 6 |
Cửa đi lùa 2 cánh nhôm Maxpro hệ 83 Plus – 2 chốt trong Metro đa điểm |
1,927,000 |
2,721,600 |
2,621,600 |
| 7 |
14 Cửa sổ lùa 4 cánh – 3 chốt âm đa điểm |
2,641,000 |
1,752,000 |
2,330,000 |
| 8 |
Cửa sổ lùa 4 cánh – 3 chốt âm tự sập |
1,336,000 |
1,704,000 |
1,670,000 |
| 9 |
Cửa sổ lùa 3 cánh – 2 chốt âm đa điểm |
1,834,000 |
1,544,000 |
1,544,000 |
| 10 |
Cửa sổ lùa 3 cánh – 2 chốt âm tự sập |
964,000 |
954,000 |
954,000 |
| 11 |
Cửa sổ trượt lùa 2 cánh – 2 chốt âm đa điểm |
1,614,000 |
951,600 |
1,344,000 |
| 12 |
Cửa sổ trượt lùa 2 cánh – 2 chốt âm tự sập |
744,000 |
951,600 |
904,000 |
| 13 |
Cửa đi mở quay 4 cánh – khóa đa điểm – bản lề 4D |
10,197,000 |
5,833,000 |
4,950,000 |
| 14 |
Cửa đi mở quay 2 cánh – khóa đa điểm – bản lề 4D |
4,709,000 |
3,525,000 |
3,464,000 |
| 15 |
Cửa đi mở quay 1 cánh – khóa đa điểm – bản lề 4D |
3,072,000 |
2,371,000 |
2,615,500 |
| 16 |
Cửa đi mở quay 1 cánh – khóa đơn điểm – bản lề 4D |
2,718,000 |
2,243,000 |
2,102,500 |
| 17 |
Cửa sổ mở quay 4 cánh – thanh chốt đa điểm – bản lề chữ A |
3,578,000 |
2,336,000 |
2,859,000 |
| 18 |
Cửa sổ mở quay 2 cánh – thanh chốt đa điểm – bản lề chữ A |
1,766,000 |
1,168,000 |
1,429,500 |
| 19 |
Cửa sổ mở quay 1 cánh – thanh chốt đa điểm – bản lề chữ A đ đ đ |
906,000 |
885,500 |
590,000 |
| 20 |
Cửa sổ mở hất 1 cánh – thanh đa điểm, thanh chống |
1,038,231 |
734,000 |
724,000 |
Ghi chú:
Giá trên đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện nội thành TPHCM, Chưa bao gồm 10% VAT
Giá áp dụng cho kính trắng 8li cường lực, nhôm màu sâm banh và nâu thu.
- Màu đen mịn cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính mờ cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính 10li cường lực cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính 2 lớp cách âm cộng thêm 700.000 đ/m2
- Kính hộp nan hoa đồng cộng thêm 1.000.000 đ/m2
- Kính hộp có rèm đơn cộng thêm 2.100.000 đ/m2
- Đơn giá trên áp dụng cho số lượng từ 6m2 trở lên, dưới 6m2 tính theo bộ
| BÁO GIÁ CỬA NHÔM MAXPRO HỆ 93 |
| STT |
PHÂN LOẠI CỬA |
ĐỘ DÀY NHÔM |
ĐƠN GIÁ/m2 |
| 1 |
Giá cửa nhôm Maxpro hệ 93. Cửa đi lùa 2 cánh |
2MM |
2.800.000 |
| 2 |
Cửa đi lùa 3 cánh nhôm Maxpro hệ 93. Lùa trên 2 ray |
2MM |
2.800.000 |
| 3 |
Cửa đi lùa 3 cánh lùa trên 3 ray. Nhôm Maxpro hệ 93 |
2MM |
3.000.000 |
| 4 |
Giá cửa nhôm Maxpro lùa 4 cánh hệ 93 |
2MM |
2.800.000 |
| 5 |
Giá cửa lùa 6 cánh nhôm Maxpro hệ 93 |
2MM |
3.000.000 |
| BÁO GIÁ PHỤ KIỆN CỬA NHÔM MAXPRO HỆ 93 KÈM THEO |
| STT |
Tên Và Quy Cách Hàng Hóa |
Phụ Kiện CMECH |
Phụ Kiện SIGICO |
Phụ Kiện BOGO |
| 1 |
Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm Maxpro hệ 93 – 2 chốt âm tự sập |
930,000 |
848,000 |
886,000 |
| 2 |
Cửa sổ lùa 4 cánh nhôm Maxpro hệ 93 – 3 chốt âm tự sập |
1,710,000 |
1,485,000 |
1,638,000 |
| 3 |
Cửa đi lùa 2 cánh nhôm Maxpro hệ 93 – chốt âm đa điểm |
2,075,000 |
2,620,000 |
3,470,000 |
| 4 |
Cửa đi lùa 4 cánh nhôm Maxpro hệ 93 – chốt âm đa điểm |
3,489,000 |
4,334,000 |
4,704,000 |
| 5 |
Cửa đi lùa 2 cánh nhôm Maxpro hệ 93 – 1 chốt âm đa điểm, 1 khóa |
3,634,000 |
2,622,000 |
3,696,200 |
| 6 |
Cửa đi lùa 4 cánh nhôm Maxpro hệ 93 – 2 chốt âm đa điểm, 1 khóa |
6,330,000 |
4,334,000 |
5,071,000 |
Ghi chú:
Giá trên đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện nội thành TPHCM, Chưa bao gồm 10% VAT
Giá áp dụng cho kính trắng 8li cường lực, nhôm màu sâm banh và nâu thu.
- Màu đen mịn cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính mờ cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính 10li cường lực cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính 2 lớp cách âm cộng thêm 700.000 đ/m2
- Kính hộp nan hoa đồng cộng thêm 1.000.000 đ/m2
- Kính hộp có rèm đơn cộng thêm 2.100.000 đ/m2
- Đơn giá trên áp dụng cho số lượng từ 6m2 trở lên, dưới 6m2 tính theo bộ
| BÁO GIÁ CỬA NHÔM MAXPRO HỆ 115 |
| STT |
PHÂN LOẠI CỬA |
ĐỘ DÀY NHÔM |
ĐƠN GIÁ/m2 |
| 1 |
Giá cửa đi lùa 6 cánh nhôm Maxpro hệ 115 |
2MM |
3.700.000 |
| 2 |
Giá cửa lùa 4 cánh nhôm Maxpro hệ 115 |
2MM |
3.500.000 |
| 3 |
Giá cửa nhôm Maxpro 3 cánh lùa hệ 115 |
2MM |
3.700.000 |
| 4 |
Cửa lùa 2 cánh nhôm Maxpro hệ 115 |
2MM |
3.500.000 |
| BÁO GIÁ PHỤ KIỆN CỬA NHÔM MAXPRO HỆ 115 KÈM THEO |
| STT |
Tên Và Quy Cách Hàng Hóa |
Phụ Kiện CMECH |
Phụ Kiện SIGICO |
Phụ Kiện BOGO |
| 1 |
Cửa đi lùa 2 cánh nhôm Maxpro hệ 115 – 1 nâng trong, 1 nâng 2 mặt chìa |
14,629,000 |
chưa cập nhật |
chưa cập nhật |
| 2 |
Cửa đi lùa 4 cánh nhôm Maxpro hệ 115 – 3 nâng trong, 1 nâng 2 mặt chìa |
27,287,000 |
|
|
| 3 |
Cửa đi lùa 6 cánh nhôm Maxpro hệ 115 – tay nắm chữ D, khóa âm đa điểm |
7,133,000 |
|
|
| 4 |
Cửa đi lùa 4 cánh nhôm Maxpro hệ 115 – 2 tay Metro đa điểm, 1 khóa tay Metro |
6,151,000 |
|
|
| 5 |
Cửa đi lùa 4 cánh nhôm Maxpro hệ 115 – 3 tay Metro đa điểm |
5,351,000 |
|
|
| 6 |
Cửa đi lùa 4 cánh nhôm Maxpro hệ 115 – 3 khóa tay London 260mm |
11,264,000 |
|
|
| 7 |
Cửa đi lùa 3 cánh nhôm Maxpro hệ 115 – 2 khóa tay London 260mm |
7,808,000 |
|
|
| 8 |
Cửa đi lùa 2 cánh nhôm Maxpro hệ 115 – 2 khóa tay London 260mm |
7,037,000 |
|
|
| 9 |
Cửa đi lùa 2 cánh nhôm Maxpro hệ 115 – 1 chốt âm đa điểm, 1 khóa tay Metro |
3,163,000 |
|
|
| 10 |
Cửa đi lùa 2 cánh nhôm Maxpro hệ 115 – 2 chốt trong METRO (1 tay ngoài) |
3,140,000 |
|
|
| 11 |
Cửa đi lùa 2 cánh nhôm Maxpro hệ 115 – 2 chốt trong METRO (có lõi khóa) |
3,185,000 |
|
|
| 12 |
Cửa đi lùa 2 cánh nhôm Maxpro hệ 115 – 2 chốt trong METRO (2 tay nắm) |
3,095,000 |
|
|
Ghi chú:
Giá trên đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện nội thành TPHCM, Chưa bao gồm 10% VAT
Giá áp dụng cho kính trắng 8li cường lực, nhôm màu sâm banh và nâu thu.
- Màu đen mịn cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính mờ cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính 10li cường lực cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính 2 lớp cách âm cộng thêm 700.000 đ/m2
- Kính hộp nan hoa đồng cộng thêm 1.000.000 đ/m2
- Kính hộp có rèm đơn cộng thêm 2.100.000 đ/m2
- Đơn giá trên áp dụng cho số lượng từ 6m2 trở lên, dưới 6m2 tính theo bộ
Cửa nhôm kính MaxPro là loại cửa nhôm kính chất lượng cao, được biết đến với thiết kế hiện đại và khả năng cách âm, cách nhiệt tốt. Thường được sử dụng trong các công trình dân dụng và thương mại, cửa nhôm MaxPro có khung nhôm bền chắc kết hợp với kính cường lực, mang lại sự an toàn và thẩm mỹ cho ngôi nhà.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ PHỤ KIỆN THEO CỬA NHÔM MAXPRO.JP
STT HỆ CỬA CỬA NHÔM MAXPRO THÔNG SỐ KỸ THUẬT
1. Vách kính khung nhôm Maxpro
Profile nhôm sơn xi mạ Anod công nghệ Nhật Bản Maxpro Jp.
Độ dày: khung bao dày 1.4mm
Màu sắc: sâm banh, nâu thu, đen mịn
2. Cửa sổ nhôm Maxpro cửa sổ mở hất
Profile nhôm sơn xi mạ Anod công nghệ Nhật Bản Maxpro Jp.
Độ dày: khung cánh dày 1.4mm
Màu sắc: sâm banh, nâu thu, đen mịn
Phụ kiện Bogo, Cmech, Sigoco bao gồm: bản lề chữ A tự chống sập, tay nắm, khóa đa điểm
3. Cửa sổ mở quay 1 cánh nhôm Maxpro
Profile nhôm sơn xi mạ Anod công nghệ Nhật Bản Maxpro Jp.
Độ dày: khung cánh dày 1.4mm
Màu sắc: sâm banh, nâu thu, đen mịn
Phụ kiện Bogo, Cmech, Sigoco bao gồm: bản lề chữ A tự chống sập, tay nắm, khóa đa điểm
4
Cửa sổ nhôm Maxpro mở quay 2 cánh
Profile nhôm sơn xi mạ Anod công nghệ Nhật Bản Maxpro Jp.
Độ dày: khung cánh dày 1.4mm
Màu sắc: sâm banh, nâu thu, đen mịn
Phụ kiện Bogo, Cmech, Sigoco bao gồm: bản lề chữ A tự chống sập, tay nắm, khóa đa điểm
5. Cửa nhôm Maxpro cửa đi mở quay 1 cánh
Profile nhôm sơn xi mạ Anod công nghệ Nhật Bản Maxpro Jp.
Độ dày: khung cánh dày 2.0mm
Màu sắc: sâm banh, nâu thu, đen mịn
Phụ kiện Bogo, Cmech, Sigoco bao gồm: bản lề siêu chịu lực 4D, tay nắm, khóa đa điểm
6. Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Maxpro
Profile nhôm sơn xi mạ Anod công nghệ Nhật Bản Maxpro Jp.
Độ dày: khung cánh dày 2.0mm
Màu sắc: sâm banh, nâu thu, đen mịn
Phụ kiện Bogo, Cmech, Sigoco bao gồm: bản lề siêu chịu lực 4D, tay nắm, khóa đa điểm
7. Cửa đi 4 cánh nhôm Maxpro
Profile nhôm sơn xi mạ Anod công nghệ Nhật Bản Maxpro Jp.
Độ dày: khung cánh dày 2.0mm
Màu sắc: sâm banh, nâu thu, đen mịn
Phụ kiện Bogo, Cmech, Sigoco bao gồm: bản lề siêu chịu lực 4D, tay nắm, khóa đa điểm
8. Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm Maxpro hệ 115
Profile nhôm sơn xi mạ Anod công nghệ Nhật Bản Maxpro Jp.
Độ dày: khung cánh dày 3mm
Màu sắc: sâm banh, nâu thu, đen mịn
Phụ kiện Bogo, Cmech, Sigoco bao gồm: khóa sập âm ,con lăn chịu lực hệ Luxury
9. Cửa đi lùa 2 cánh nhôm Maxpro hệ 115
Profile nhôm sơn xi mạ Anod công nghệ Nhật Bản Maxpro Jp.
Độ dày: khung cánh dày 3mm
Màu sắc: sâm banh, nâu thu, đen mịn
Phụ kiện Bogo, Cmech, Sigoco bao gồm: khóa sập âm, tay nắm chữ D lớn 3.3 tấc, con lăn chịu lực hệ Luxury
10. Cửa đi lùa 4 cánh nhôm Maxpro hệ 115
Profile nhôm sơn xi mạ Anod công nghệ Nhật Bản Maxpro Jp.
Độ dày: khung cánh dày 3mm
Màu sắc: sâm banh, nâu thu, đen mịn
Phụ kiện Bogo, Cmech, Sigoco bao gồm: khóa sập âm, tay nắm chữ D lớn 3.3 tấc, con lăn chịu lực hệ Luxury
Các Hệ Nhôm Maxpro trên thị trường hiện nay
Hệ nhôm Maxpro được chia thành nhiều dòng để phù hợp với các yêu cầu sử dụng khác nhau của khách hàng. Các dòng nhôm Maxpro bao gồm:
Nhôm Maxpro hệ 55 và 93 (dòng tiết kiệm): Dòng sản phẩm nhôm Maxpro hệ 55 và 93 được thiết kế để đáp ứng nhu cầu sử dụng nhôm với chi phí hợp lý.
Nhôm Maxpro hệ 83 (dòng tiêu chuẩn): Dòng sản phẩm nhôm Maxpro hệ 83 được sử dụng phổ biến cho các công trình nhà ở, văn phòng, trung tâm thương mại, khách sạn, nhà hàng, quán cafe,…
Nhôm Maxpro hệ 65 Luxury (dòng cao cấp): Dòng sản phẩm nhôm Maxpro hệ 65 Luxury được thiết kế với tính thẩm mỹ cao và sử dụng cho các công trình có yêu cầu cao về thiết kế như biệt thự, resort, khu nghỉ dưỡng,…
Nhôm Maxpro hệ 70: Dòng profile nhôm Maxpro hệ 70 phong phú đáp ứng nhu cầu thi công các hệ cửa từ cửa mở quay, cửa mở trượt, đến cửa xếp trượt và mặt dựng. Hệ 70 Maxpro.jp tạo sự khác biệt với thiết kế độc quyền phù hợp cho việc phối với phụ kiện ROTO của CHLB Đức.
Nhôm Maxpro hệ 115 Luxury (chuyên dụng cho cửa lùa siêu chịu lực): Dòng sản phẩm nhôm Maxpro hệ 115 Luxury được thiết kế đặc biệt cho các cửa lùa siêu chịu lực với tính năng hoạt động êm ái và độ bền cao.
Nhôm Maxpro hệ 80 (chuyên dụng cho cửa xếp trượt): Dòng sản phẩm nhôm Maxpro hệ 80 được thiết kế cho các cửa xếp trượt với tính năng hoạt động linh hoạt, không chiếm diện tích và tiết kiệm được không gian sử dụng.
Nhôm Maxpro hệ lan can (chuyên dụng cho phương án không trụ, cần tối giản, lấy view tối đa): Dòng sản phẩm nhôm Maxpro hệ lan can được thiết kế đặc biệt cho các phương án không trụ, cần tối giản và lấy view tối đa.
Giá cửa nhôm Maxpro.JP tại TPHCM
Bảng giá cửa nhôm Maxpro TPHCM năm 2025 áp dụng tại thời điểm hiện tại. Dưới đây là bảng giá cửa nhôm Maxpro tương ứng với từng loại cửa:
Giá vách kính cố định nhôm Maxpro: 2,800,000 vnđ/m2
Giá cửa nhôm Maxpro, sổ mở quay hoặc hất: 4,20,000 vnđ/m2
Giá cửa sổ lùa nhôm Maxpro hệ 83: 4,200,000 vnđ/m2
Giá cửa nhôm Maxpro, cửa đi lùa hệ 115 (Luxury): 3.500.000 vnđ/m2
Báo giá cửa nhôm Maxpro hệ 65: 4.700.000 vnđ/m2
Giá cửa xếp trượt nhôm Maxpro hệ 80: 5.400.000 vnđ/m2
Bảng báo giá cửa nhôm Maxpro sử dụng kính hộp có rèm: 6.400.000 vnđ/m2
Giá cửa nhôm Maxpro sử dụng kính hộp nan trang trí: 5.400.000 vnđ/m2
Giá cửa nhôm Maxpro tại TPHCM đã bao công lắp đặt và sử dụng phụ kiện Bogo ( Đức ) + kính 8mm cường lực